LabonaLabona

Course Catalog

Phần lý thuyết giáo dục an toàn bắt buộc,học online.

Phần lý thuyết của giáo dục bắt buộc và giáo dục đặc biệt cho hiện trường xây dựng, sản xuất, logistics — gồm video, giáo trình và bài thi cuối khóa. Khi đỗ bài thi, học viên nhận ngay giấy chứng nhận tham gia khóa học dạng PDF (với giáo dục đặc biệt và giáo dục quản đốc là giấy chứng nhận tham gia phần lý thuyết).

Theo nội dung luật định
Chứng nhận tham gia (PDF)
Đa ngôn ngữ

Tạm dừng bán khóa học trực tuyến cho cá nhân

Nội dung khóa học vẫn được giới thiệu trên trang này. Nếu đã có tài khoản, bạn có thể đăng nhập và tiếp tục học. Doanh nghiệp muốn triển khai đào tạo vui lòng xem trang dành cho doanh nghiệp.

法定教育Có thể học

Employment Safety Education

Đào tạo An toàn và Vệ sinh khi tuyển dụng

Giáo dục bắt buộc khi tuyển dụng theo Điều 59 khoản 1 Luật An toàn Vệ sinh Lao động. Hoàn tất toàn bộ chương trình online — video, giáo trình, kỳ thi. Cấp chứng chỉ PDF ngay.

  • 9 chương / 14 bài
  • Giáo trình PDF 14 trang đi kèm
  • Kỳ thi tốt nghiệp + chứng chỉ PDF
  • Lưu trữ lịch sử xem 3 năm
約1.5時間日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語

Quy trình học

STEP 01

Tạo tài khoản

STEP 02

Thanh toán & bắt đầu

STEP 03

Video + giáo trình

STEP 04

Kỳ thi → chứng chỉ

特別教育Có thể học

Slinging Operations Special Education

Đào tạo đặc biệt nghiệp vụ móc tải (sức nâng dưới 1 tấn)

Đào tạo đặc biệt (lý thuyết 5 giờ) theo Điều 5 Quy chế Đào tạo đặc biệt vận hành cần cẩu (Thông cáo Bộ Lao động số 118 năm 1972). Kiến thức về cần cẩu, cơ học, phương pháp móc tải và luật liên quan được chia thành 59 bài, hỗ trợ 5 ngôn ngữ. Thực hành 4 giờ do doanh nghiệp tổ chức.

  • 4 chương / 59 bài
  • 5 ngôn ngữ (JP/EN/VN/CN/ID)
  • Áp dụng cho móc tải dưới 1 tấn
  • Thực hành 4 giờ tại nơi làm việc
約5時間日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
特別教育Có thể học

Full-harness Special Education

Đào tạo đặc biệt về thiết bị chống rơi loại dây an toàn toàn thân

Theo Điều 24 của Quy trình Giáo dục Đặc biệt về An toàn Vệ sinh Lao động (Thông báo số 92 của Bộ Lao động năm 1972), 4 môn học lý thuyết (Kiến thức về công việc 1h / Kiến thức về thiết bị chống rơi ngã 2h / Kiến thức về phòng ngừa tai nạn lao động 1h / Các điều luật liên quan 0.5h) được cung cấp qua 54 phần video và tài liệu giáo khoa PDF (tiếng Nhật). Thực hành 1.5 giờ và chứng nhận hoàn thành giáo dục đặc biệt cùng lưu trữ hồ sơ (Điều 38 Quy tắc An toàn Vệ sinh Lao động) phải do người sử dụng lao động tuyển dụng học viên tự thực hiện. Labona chỉ cấp chứng chỉ hoàn thành phần lý thuyết, còn chứng chỉ hoàn thành giáo dục đặc biệt sẽ do người sử dụng lao động cấp.

  • Đầy đủ 4 môn theo Thông báo 92 Điều 24
  • Thực hành 1,5h & xác định hoàn thành do doanh nghiệp
  • Labona cấp giấy chứng nhận hoàn thành lý thuyết
  • Lưu trữ hồ sơ 3 năm (Điều 38)
約4.5時間日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
法定教育Có thể học

Foreman & Safety Health Supervisor Education

Đào tạo Quản đốc và Trách nhiệm An toàn Vệ sinh

Đào tạo (lý thuyết 14 giờ) theo Điều 60 Luật ATVSLĐ, Điều 40 Quy chế ATVSLĐ và Thông cáo cơ sở số 0512004 năm 2006. Dành cho quản đốc và người phụ trách ATVS mới được bổ nhiệm trong xây dựng / sản xuất — gồm lập kế hoạch công việc, chỉ đạo giám sát, đánh giá rủi ro, ứng phó bất thường, quản lý ATVS tổng thể — chia thành 168 bài, hỗ trợ 5 ngôn ngữ.

  • 7 chương / 168 bài
  • 5 ngôn ngữ (JP/EN/VN/CN/ID)
  • Dành cho quản đốc / phụ trách ATVS mới trong xây dựng・sản xuất
  • Bao gồm đánh giá rủi ro và quản lý ATVS tổng thể
約14時間日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
法定教育Có thể học

Foreman Education for Manufacturing

Đào tạo Tổ trưởng (Ngành sản xuất)

労働安全衛生法第60条・労働安全衛生規則第40条第2項に基づく製造業向け職長教育(学科12時間)。作業手順の定め方、労働者への指導・監督の方法、危険性・有害性の調査(リスクアセスメント)、異常時・災害発生時の対応、職長の役割を5科目144レッスンに分割し、5言語(日本語・英語・ベトナム語・中国語・インドネシア語)で受講できます。製造業で新たに職長・監督者となる方が対象。本教育の修了には学科に加えて討議が必要で、討議パートは受講者を雇用する事業者様にて実施いただきます。

  • 5科目 / 144レッスン(学科12時間)
  • 安衛法第60条・安衛則第40条第2項に対応
  • リスクアセスメント・指導監督・異常時対応を網羅
  • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)対応
  • 討議パートは事業者様にて実施(eラーニング通達 別表)
約12時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
特別教育Có thể học

Dust Work Special Education

粉じん作業特別教育

粉じん障害防止規則第22条および労働安全衛生規則第36条第29号に基づく粉じん作業特別教育。粉じんの発散防止と換気、作業場の管理、呼吸用保護具の使用方法、じん肺と健康管理、関係法令の5科目を収録。告示が定める学科4時間30分に実技科目はなく、eラーニングだけで修了できます。金属研磨・切断・鋳造・トンネル等の特定粉じん作業に従事する方が対象。5言語対応。

  • 粉じん則第22条・安衛則第36条第29号に対応
  • 実技科目がなく、eラーニングだけで修了できる
  • 製造・建設・トンネル作業で広く必要
  • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)対応
約4.5時間日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
特別教育Có thể học

Low-Voltage Electricity Special Education

Đào tạo đặc biệt công việc điện hạ áp

労働安全衛生規則第36条第4号に基づく低圧電気取扱業務特別教育(学科)。低圧電気の危険性、感電の仕組みと人体への影響、絶縁用保護具・防具、停電作業・活線作業の方法、関係法令を5科目84レッスンに収録。低圧の電気設備の点検・操作・修理等に従事する方が対象。5言語対応。学科は7時間で、開閉器の操作の業務のみを行う方も短縮されません。実技(7時間以上。開閉器の操作の業務のみを行う方は1時間以上)は事業者様にて実施いただきます。

  • 5科目 / 84レッスン
  • 安衛則第36条第4号に対応
  • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)対応
  • 実技7時間以上(開閉器操作のみは1時間以上)は事業者にて実施
約7時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
特別教育Có thể học

Oxygen Deficiency & Hydrogen Sulfide Special Education

酸素欠乏・硫化水素危険作業特別教育

労働安全衛生法第59条第3項・労働安全衛生規則第36条第26号・酸素欠乏症等防止規則第12条第2項・酸素欠乏危険作業特別教育規程第2条に基づく第二種酸素欠乏危険作業(酸素欠乏・硫化水素危険作業)の特別教育(学科5時間30分:酸素欠乏等の発生の原因1時間・酸素欠乏症等の症状1時間・空気呼吸器等の使用の方法1時間・事故の場合の退避及び救急そ生の方法1時間・その他酸素欠乏症等の防止に関し必要な事項1時間30分)。5科目18章71レッスンで、酸素欠乏と硫化水素の発生原因・発生しやすい場所、症状、空気呼吸器・送気マスク・換気装置、退避・救出・救急蘇生、関係法令と作業手順を収録。規程上は学科教育のみで、実技教育はありません。マンホール・下水道・汚水槽・タンク・ピット等で作業する方が対象。5言語で提供します。

  • 酸欠則・安衛則第36条に対応(第二種)
  • 建設・製造・化学・食品で必要
  • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)で提供
  • 学科のみで完結(実技不要)
約5.5時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
特別教育Có thể học

Arc Welding Special Education

アーク溶接等特別教育

労働安全衛生法第59条第3項・労働安全衛生規則第36条第3号・安全衛生特別教育規程第4条に基づくアーク溶接等の業務に係る特別教育の学科(11時間:アーク溶接等に関する知識1時間・アーク溶接装置に関する基礎知識3時間・作業の方法に関する知識6時間・関係法令1時間)。4科目19章136レッスンで、溶接機と交流アーク溶接機用自動電撃防止装置、感電・アーク光・溶接ヒューム・火災の防止、呼吸用保護具とフィットテスト、関係法令(特化則の溶接ヒューム規制を含む)を収録。5言語で提供します。実技教育(アーク溶接装置の取扱い及びアーク溶接等の作業の方法・10時間以上、規程第4条第3項)は事業者様にて実施いただきます。

  • 安衛則第36条第3号に対応
  • 製造・建設の溶接作業者向け
  • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)で提供
  • 実技は事業者にて実施(学科を提供)
約11時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
特別教育Có thể học

High-Voltage Electricity Special Education

高圧・特別高圧電気取扱業務特別教育

労働安全衛生規則第36条第4号に基づく高圧・特別高圧電気取扱業務の特別教育(学科11時間)。高圧・特別高圧の危険性、電気設備の点検・操作、安全作業用具、停電作業・活線作業の方法、関係法令の5科目を132レッスンに分割し、5言語対応で受講可能。安全衛生特別教育規程第5条が定める実技15時間以上は、受講者を雇用する事業者様にて別途実施いただく必要があります。

    約11時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
    特別教育Có thể học

    Crane Operation (Under 5 Tons) Special Education

    クレーンの運転の業務に係る特別教育(つり上げ荷重5トン未満)

    労働安全衛生法第59条第3項・労働安全衛生規則第36条第15号・クレーン等安全規則第21条・クレーン取扱い業務等特別教育規程第1条に基づく、クレーンの運転の業務に係る特別教育(つり上げ荷重5トン未満のクレーン及びつり上げ荷重5トン以上の跨線テルハが対象。移動式クレーンを除く)の学科(9時間:クレーンに関する知識3時間・原動機及び電気に関する知識3時間・クレーンの運転のために必要な力学に関する知識2時間・関係法令1時間)。4科目20章112レッスンで、天井クレーン等の種類・構造・安全装置・ブレーキ・取扱い方法、電動機・コントローラー等の電気機器と感電防止、運転に必要な力学、関係法令を収録。5言語で提供します。実技教育(クレーンの運転3時間以上・クレーンの運転のための合図1時間以上、規程第1条第3項)は事業者様にて実施いただきます。つり上げ荷重5トン以上のクレーン(跨線テルハを除く)の運転に必要なクレーン・デリック運転士免許・床上操作式クレーン運転技能講習や、玉掛けの業務に必要な資格は、本講座の受講では得られません。Labonaが発行するのは学科受講証明書で、特別教育の修了認定は事業者様が行います。

    • 安衛則第36条第15号に対応
    • 工場・倉庫の天井クレーン運転者向け
    • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)で提供
    • 実技(運転3時間以上・合図1時間以上)は事業者にて実施(学科を提供)
    約9時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
    特別教育Có thể học

    Aerial Work Platform (Under 10m) Special Education

    高所作業車の運転の業務に係る特別教育(作業床の高さ10m未満)

    労働安全衛生法第59条第3項・労働安全衛生規則第36条第10号の5・安全衛生特別教育規程第13条に基づく、作業床の高さが10m未満の高所作業車の運転(道路上を走行させる運転を除く)の業務に係る特別教育の学科(計6時間以上:高所作業車の作業に関する装置の構造及び取扱いの方法に関する知識3時間以上・原動機に関する知識1時間以上・高所作業車の運転に必要な一般的事項に関する知識1時間以上・関係法令1時間以上)。4科目72レッスンで、ブーム式・垂直昇降型の種類と構造、作業装置・安全装置の取扱い、原動機と動力伝達装置、運転に必要な力学と感電の危険、関係法令を収録。5言語で提供します。実技教育(高所作業車の作業のための装置の操作3時間以上、規程第13条第3項)は事業者様にて実施いただきます。作業床の高さが10m以上の高所作業車の運転に必要な高所作業車運転技能講習の資格は、本講座の受講では得られません。Labonaが発行するのは学科受講証明書で、特別教育の修了認定は事業者様が行います。

    • 安衛則第36条第10号の5に対応
    • 電気・設備・配管・看板工事の高所作業に
    • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)で提供
    • 実技(装置の操作3時間以上)は事業者にて実施(学科を提供)
    約6時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
    特別教育Có thể học

    Industrial Robot Teaching Special Education

    産業用ロボット教示等特別教育

    労働安全衛生規則第36条第31号に基づく産業用ロボットの教示等の業務の特別教育(学科7時間)。産業用ロボットに関する知識・教示等の作業に関する知識・関係法令の3科目を14章84レッスンに分割し、5言語対応で受講可能。安全衛生特別教育規程第18条が定める実技(産業用ロボットの操作の方法1時間以上・教示等の作業の方法2時間以上)は、受講者を雇用する事業者様にて別途実施いただく必要があります。

      約7時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語
      特別教育Có thể học

      Power Press Die Work Special Education

      動力プレスの金型等の取付け、取外し又は調整の業務に係る特別教育

      労働安全衛生法第59条第3項・労働安全衛生規則第36条第2号・安全衛生特別教育規程第3条に基づく、動力プレスの金型等の取付け、取外し又は調整の業務に係る特別教育の学科(8時間:プレス機械又はシヤー及びこれらの安全装置又は安全囲いに関する知識2時間・プレス機械又はシヤーによる作業に関する知識2時間・金型等の点検、取付け、調整等に関する知識3時間・関係法令1時間)。4科目20章100レッスンで、プレス機械・シヤーと安全装置・安全囲いの構造と点検、金型等の取付け・調整、関係法令を収録。5言語で提供します。実技教育(金型等の点検、取付け、取外し及び調整・2時間以上、規程第3条第3項)は事業者様にて実施いただきます。Labonaが発行するのは学科受講証明書で、特別教育の修了認定は事業者様が行います。

      • 安衛則第36条第2号に対応
      • 金属プレス加工の金型段取り担当者向け
      • 5言語(JP/EN/VN/CN/ID)で提供
      • 実技2時間は事業者にて実施(学科を提供)
      約8時間(学科)日本語 / 英語 / ベトナム語 / 中国語 / インドネシア語

      Phần lý thuyết được xây dựng theo các nội dung do pháp luật quy định

      Video không thể tua nhanh hoặc phát với tốc độ cao hơn. Lịch sử xem được lưu 3 năm. Khi đỗ bài thi cuối khóa, học viên nhận giấy chứng nhận tham gia khóa học dạng PDF có ghi căn cứ pháp lý (với giáo dục đặc biệt và giáo dục quản đốc là giấy chứng nhận tham gia phần lý thuyết). Doanh nghiệp có thể lưu giấy này cùng hồ sơ đào tạo của mình. Phần thực hành hoặc thảo luận nhóm theo yêu cầu của từng khóa học và việc xác định hoàn thành do doanh nghiệp thực hiện.